dữ kiện

Học thuật
Thân thiện
dữ kiện

Bài toán này thiếu một dữ kiện quan trọng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Điều cho biết, thông tin sẵn để dựa vào đó giải quyết một vấn đề, thường một bài toán: "Dữ kiện" chỉ những thông tin, số liệu hoặc điều kiện đã được cho trước, làm cơ sở để tìm ra đáp án hoặc lời giải.
    • Điều, sự việc hoặc thông tin dùng làm căn cứ để lập luận, nghiên cứu hoặc kết luận trong một lĩnh vực nào đó: "Dữ kiện" còn có nghĩanhững bằng chứng, sự kiện thực tế được thu thập để phân tích đưa ra nhận định.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Đề bài cung cấp đầy đủ dữ kiện để học sinh giải bài toán. (The problem provides sufficient data for students to solve the math problem.)
    • Nhà nghiên cứu phải thu thập nhiều dữ kiện thực tế trước khi viết báo cáo. (The researcher must collect many factual pieces of information before writing the report.)
    • Phán quyết của tòa án dựa trên các dữ kiện khách quan. (The court's verdict is based on objective facts.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thiếu dữ kiện": không đủ thông tin cần thiết để giải quyết hoặc kết luận.

    • Cuộc điều tra bị đình trệ thiếu dữ kiện quan trọng. (The investigation is stalled due to a lack of crucial data.)
  • "dữ kiện khoa học": những thông tin, số liệu hoặc bằng chứng được thu thập kiểm chứng theo phương pháp khoa học.

    • Giả thuyết đó chưa được chứng minh bằng bất kỳ dữ kiện khoa học nào. (That hypothesis has not been proven by any scientific data.)
Biến thể từ gần giống
  • Dữ liệu (dt): Thông tin, số liệu đã được mã hóa hoặc hệ thống hóa, thường dùng trong tin học nghiên cứu định lượng. (Từ này gần nghĩa thường dùng thay thế cho "dữ kiện" trong nhiều ngữ cảnh hiện đại).

    • Phần mềm này dùng để phân tích dữ liệu thống kê. (This software is used to analyze statistical data.)
  • Thông tin (dt): Điều được truyền đạt hoặc nhận biết, phạm vi nghĩa rộng hơn "dữ kiện".

  • Sự kiện (dt): Việc xảy ra thật trong thực tế, thường mang tính khách quan cụ thể.
Từ đồng nghĩa
  • Dữ liệu: thông tin, số liệu.
  • Thông tin cho trước: điều đã được cung cấp.
  • Yếu tố đầu vào: thành phần, thông tin ban đầu để xử lý.
Các cụm từ liên quan
  • Phân tích dữ kiện: quá trình xem xét, xử lý các thông tin sẵn để rút ra kết luận.

    • Công việc của anh ấy phân tích dữ kiện thị trường. (His job is to analyze market data.)
  • Dựa trên dữ kiện: căn cứ từ những thông tin thực tế đã .

    • Mọi quyết định quản lý đều phải dựa trên dữ kiện. (Every management decision must be based on data.)
Thành ngữ liên quan

(Từ "dữ kiện" ít khi xuất hiện trong thành ngữ cố định. Các cụm từ với thường mang tính thuật ngữ hoặc diễn đạt thông thường.)

dữ kiện

Bài toán này thiếu một dữ kiện quan trọng.

  1. dt. (H. dữ: cho; kiện: sự vật) 1. Điều cho biết để dựa vào đó giải bài toán: Bài toán thiếu dữ kiện thì làm sao được 2. Điều dựa vào để lập luận, để nghiên cứu: Những dữ kiện khoa học.